chẳng phen

Học thuật
Thân thiện
chẳng phen

Chẳng phen nào bằng tình yêu thương của mẹ.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Không bằng, không sánh kịp: Dùng để so sánh, diễn tả một sự vật, sự việc không thể ngang bằng hoặc không đạt tới mức độ của một sự vật, sự việc khác.
dụ sử dụng
  • Cụm từ:
    • Tài năng của anh ấy chẳng phen với người thầy . (Tài năng của anh ấy không sánh kịp với người thầy .)
    • Vẻ đẹp của đóa hoa này chẳng phen với vẻ lộng lẫy của vườn hồng. (Vẻ đẹp của đóa hoa này chẳng bằng vẻ lộng lẫy của vườn hồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chẳng phen chi": Cách nói nhấn mạnh hơn, ý nghĩa tương tự "chẳng phen".
    • Lòng kiên nhẫn của tôi chẳng phen chi với sự bình tĩnh của ấy. (Lòng kiên nhẫn của tôi không thể nào sánh kịp với sự bình tĩnh của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Chẳng bằng: Có nghĩa tương đương, dùng phổ biến hơn trong văn nói hiện đại.

    • Sức khỏe tôi giờ chẳng bằng ngày trước. (Sức khỏe tôi giờ không bằng ngày trước.)
  • Không sánh kịp: Cách diễn đạt nghĩa, trang trọng hơn.

    • Trình độ của học sinh này không sánh kịp các bạn trong lớp. (Trình độ của học sinh này không sánh kịp các bạn trong lớp.)
Từ đồng nghĩa
  • Chẳng sánh bằng: Không thể so sánh cho bằng.
  • Không kịp: Không thể đọ, không thể so được.
Lưu ý sử dụng
  • "Chẳng phen" một cụm từ cổ, mang sắc thái văn chương, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày hiện đại. Thường thấy trong thơ ca, văn học cổ điển hoặc lối nói trang trọng, tính chất so sánh, đối chiếu.
  • Cụm từ này luôn dùng để nối hai vế so sánh, với vế sau chuẩn mực được đem ra so sánh.
chẳng phen

Chẳng phen nào bằng tình yêu thương của mẹ.

  1. chẳng bằng, chẳng sánh kịp

Từ gần giống

Từ chứa "chẳng phen"